AMMONIUM SULPHATE SA PBMN 02

Phân bón NPK

Mã sản phẩm

26520402

Mã số phân bón

26520

Thương hiệu

Phân Bón Miền Nam

Nhãn hiệu

Phân Bón Miền Nam

Xuất xứ

Trung Quốc

NSX

Xem trên bao bì

HSD

36 Tháng kể từ NSX

Quy cách bao bì

Thành phần định lượng
  • Đạm tổng số (Nts): 21%
  • Lưu huỳnh (S): 23%
  • Axit tự do quy về H2SO4: 1%
  • Độ ẩm: 1%
Công dụng
Cảnh báo an toàn
  • Để tránh xa tầm tay trẻ em.
  • Không gây nguy hiểm khi tiếp xúc
Hướng dẫn bảo quản
  • Để nơi khô ráo thoáng mát.
  • Cột kín bao sau khi sử dụng.
Loại phân bón
  • Phân amoni sulphat
Phương thức sử dụng
  • Bón rễ
Sản xuất theo tiêu chuẩn
  • TCCS 04:2022/PBMN

Hướng dẫn sử dụng

Cây trồng Lượng bón Thời kỳ bón
Cây lúa 150-200 kg/ha/vụ Chia đều bón 3 lần/vụ vào giai đoạn làm đất trước khi cấy và giai đoạn đẻ nhánh trước khi trổ bông.
Cây rau 150-200 kg/ha/vụ Chia đều bón 2 lần/vụ vào giai đoạn làm đất trước khi cấy và giai đoạn cây được 7-10 ngày tuổi.
Cây ăn trái, cây công nghiệp 250-300 kg/ha/năm Chia đều bón 3 lần/năm vào giai đoạn làm đất trước khi trồng và giai đoạn trước khi ra hoa và sau khi thu hoạch.
Tùy theo vùng đất và giống, bón gia giảm cho phù hợp.
Khi cần tư vấn thêm thông tin, Quý khách vui lòng liên hệ với Phân bón Miền Nam hoặc các đại lý phân phối sản phẩm của Công ty trên toàn quốc.
Phân phối bởi
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN BÓN MIỀN NAM
Xem bản đồ
Đóng gói tại
NHÀ MÁY SUPER PHỐT PHÁT LONG THÀNH
Xem bản đồ

Sản phẩm khác

Đạm tổng số (Nts) 20%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 5%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 5%
Lưu huỳnh (S) 5%
Bo (B) 100 ppm
Độ ẩm 4%
Đạm tổng số (Nts) 16%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 8%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 16%
Lưu huỳnh (S) 5%
Bo (B) 50 ppm
Kẽm (Zn) 50 ppm
Độ ẩm 4%
Đạm tổng số (Nts) 16%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 16%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 8%
Lưu huỳnh (S) 6%
Bo (B) 50 ppm
Kẽm (Zn) 50 ppm
Độ ẩm 4%
Đạm tổng số (Nts) 20%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 5%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 5%
Lưu huỳnh (S) 5%
Bo (B) 100 ppm
Độ ẩm 4%
Đạm tổng số (Nts) 15%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 15%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 15%
Lưu huỳnh (S) 2%
Bo (B) 50 ppm
Kẽm (Zn) 50 ppm
Độ ẩm 4%
Đạm tổng số (Nts) 17%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 7%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 17%
Lưu huỳnh (S) 3%
Bo (B) 50 ppm
Kẽm (Zn) 50 ppm
Độ ẩm 4%
Đạm tổng số (Nts) 16%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 16%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 8%
Lưu huỳnh (S) 6%
Bo (B) 50 ppm
Kẽm (Zn) 50 ppm
Độ ẩm 4%
Đạm tổng số (Nts) 17%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 5%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 19%
Lưu huỳnh (S) 3%
Bo (B) 100 ppm
Kẽm (Zn) 100 ppm
Độ ẩm 4%