Phân bón lá Yogen β (NPK 5-4-4) KALI HUMATE

Phân bón lá

Mã sản phẩm

05204321

Mã số phân bón

05204

Thương hiệu

Phân Bón Miền Nam

Nhãn hiệu

Phân Bón Con Én Đỏ

Xuất xứ

Việt Nam

NSX

Xem trên bao bì

HSD

24 Tháng kể từ NSX

Quy cách bao bì

Thành phần định lượng
  • Đạm tổng số (Nts): 5%
  • Lân hữu hiệu (P2O5hh): 4%
  • Kali hữu hiệu (K2Ohh): 4%
  • Axit humic  (axit humic): 6%
  • Tỷ trọng: 1,15
  • pHH2O: 8
Công dụng
  • YOGEN β giúp hạ phèn, giảm độc hữu cơ.
  • YOGEN β giúp đất tơi xốp, tăng độ mùn. Bộ rễ phát triển mạnh, cây hấp thu dinh dưỡng tốt, cho năng suất cao.
  • YOGEN β giúp trái lớn nhanh, trái to, màu sắc đẹp, tươi lâu.
  • YOGEN β giảm chi phí đầu tư, tăng năng suất và chất lượng nông sản.
Cảnh báo an toàn
  • Không sử dụng cho người và vật nuôi.
  • Tránh xa tầm tay trẻ em.
  • Không nguy hiểm khi tiếp xúc.
Hướng dẫn bảo quản
  • Bảo quản nơi khô ráo và thoáng mát.
Loại phân bón
  • Phân bón lá NPK -sinh học
Phương thức sử dụng
  • Bón lá
Sản xuất theo tiêu chuẩn
  • TCCS 133:2014/PBMN

Hướng dẫn sử dụng

Cây trồng Liều lượng Cách dùng
Cây lương thực (Lúa, Ngô, Khoai), Rau màu Pha 50 ml/25 lít nước hoặc 400 ml/200 lít nước, phun 600-800 lít/ha/lần. Phun định kỳ 10-15 ngày/lần
Cây công nghiệp (Cà phê, Cao su, Ca cao, Mía, Điều, Hồ tiêu, Đậu nành, Đậu phộng, Vừng, Chè, Thuốc lá, Dâu tằm) Pha 75 ml/25 lít nước hoặc 600 ml/200 lít nước, phun 600-800 lít/ha/lần. Phun định kỳ 10-15 ngày/lần
Cây ăn trái (Xoài, Sầu riêng, Nho, Thanh long, Sa pô chê, Chanh dây, Mãng cầu, Nhãn, Chôm chôm, Bơ, Cây có múi, Dưa hấu, Chuối, Dứa) Pha 50 ml/25 lít nước hoặc 350 ml/200 lít nước, phun 600-800 lít/ha/lần. Phun định kỳ 10-15 ngày/lần
Ngừng phun trước khi thu hoạch 7-10 ngày

MỘT SỐ LƯU Ý:

  • Sử dụng tốt nhất vào lúc sáng sớm hoặc chiều mát.
  • Có thể pha chung với các loại thuốc trừ sâu bệnh, trừ loại có tính kiềm.
Khi cần tư vấn thêm thông tin, Quý khách vui lòng liên hệ với Phân bón Miền Nam hoặc các đại lý phân phối sản phẩm của Công ty trên toàn quốc.
Sản phẩm của
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN BÓN MIỀN NAM
Xem bản đồ
Sản xuất tại
NHÀ MÁY PHÂN BÓN CỬU LONG
Xem bản đồ

Sản phẩm khác

Đạm tổng số (Nts) 21%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 21%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 21%
Bo (B) 500 ppm
Kẽm (Zn) 50 ppm
Đồng (Cu) 50 ppm
Sắt (Fe) 100 ppm
Mangan (Mn) 990 ppm
Đạm tổng số (Nts) 15%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 30%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 15%
Bo (B) 500 ppm
Kẽm (Zn) 50 ppm
Đồng (Cu) 100 ppm
Sắt (Fe) 100 ppm
Mangan (Mn) 1.000 ppm
Đạm tổng số (Nts) 30%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 10%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 10%
Bo (B) 500 ppm
Kẽm (Zn) 50 ppm
Đồng (Cu) 100 ppm
Sắt (Fe) 100 ppm
Mangan (Mn) 1.000 ppm
Đạm tổng số (Nts) 7%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 5%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 44%
Bo (B) 500 ppm
Kẽm (Zn) 50 ppm
Đồng (Cu) 50 ppm
Sắt (Fe) 100 ppm
Mangan (Mn) 990 ppm
pHH2O 4
Đạm tổng số (Nts) 31,5%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 10,6%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 10,6%
Bo (B) 500 ppm
Kẽm (Zn) 50 ppm
Đồng (Cu) 100 ppm
Sắt (Fe) 100 ppm
Mangan (Mn) 1.000 ppm
Đạm tổng số (Nts) 10%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 50%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 10%
Bo (B) 500 ppm
Kẽm (Zn) 50 ppm
Đồng (Cu) 50 ppm
Sắt (Fe) 100 ppm
Mangan (Mn) 990 ppm
Đạm tổng số (Nts) 6%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 30%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 30%
Bo (B) 500 ppm
Kẽm (Zn) 50 ppm
Đồng (Cu) 50 ppm
Sắt (Fe) 100 ppm
Mangan (Mn) 990 ppm
Đạm tổng số (Nts) 11%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 40%
Bo (B) 500 ppm
Kẽm (Zn) 50 ppm
Đồng (Cu) 50 ppm
Sắt (Fe) 100 ppm
Mangan (Mn) 990 ppm
pHH2O 6