Phân Bón Miền Nam (NPK 15-9-20+TE) Phân tím

Phân bón NPK

Mã sản phẩm

05277251

Mã số phân bón

05277

Thương hiệu

Phân Bón Miền Nam

Nhãn hiệu

Phân Bón Con Én Đỏ

Xuất xứ

Việt Nam

NSX

Xem trên bao bì

HSD

24 Tháng kể từ NSX

Quy cách bao bì

Thành phần định lượng
  • Đạm tổng số (Nts): 15%
  • Lân hữu hiệu (P2O5hh): 9%
  • Kali hữu hiệu (K2Ohh): 20%
  • Lưu huỳnh (S): 4%
  • Magie (Mg): 1%
  • Bo (B): 200 ppm
  • Độ ẩm: 4%
Công dụng
  • NPK 15-9-20+TE (Phân tím) bổ sung các chất đa-trung-vi lượng cần thiết cho cây trồng. Đặc biệt giúp rễ cây phát triển mạnh, hấp thu nhanh các chất dinh dưỡng cần thiết cho giai đoạn nuôi trái của cây.
  • NPK 15-9-20+TE (Phân tím) giúp cây khỏe mạnh, hạn chế hiện tượng rụng hoa, tăng tỷ lệ đậu trái, giúp trái sáng, bóng đẹp, giảm hiện tượng múi lép, nứt trái trên cam, quýt, bưởi do thiếu dinh dưỡng. Tăng độ ngọt và hương vị của cây.
Cảnh báo an toàn
  • Không sử dụng cho người và vật nuôi.
  • Tránh xa tầm tay trẻ em.
  • Không gây nguy hiểm khi tiếp xúc
Hướng dẫn bảo quản
  • Bảo quản nơi khô ráo và thoáng mát.
Loại phân bón
  • Phân bón hỗn hợp NPK
Phương thức sử dụng
  • Bón rễ
Sản xuất theo tiêu chuẩn
  • TCCS 45:2018/PBMN

Hướng dẫn sử dụng

Cây trồng Liều lượng Cách dùng
Cây ăn trái (Xoài, Sầu riêng, Nho, Thanh long, Sa pô chê, Chanh dây, Mãng cầu, Nhãn, Chôm chôm, Bơ, Cây có múi, Dưa hấu, Chuối, Dứa) 2-3 kg/cây/năm Chia làm 2-3 lần bón
Cây lương thực (Lúa, Ngô, Khoai), Rau màu 200-350 kg/ha/lần Bón 2-3 lần/vụ
Cây công nghiệp (Cà phê, Cao su, Ca cao, Mía, Điều, Hồ tiêu, Đậu nành, Đậu phộng, Vừng, Chè, Thuốc lá, Dâu tằm) 300-400 kg/ha/lần Bón 2-4 lần/vụ
Rau màu và cây hoa 100-150 kg/ha/lần Bón 2-3 lần/vụ
Ngừng bón trước khi thu hoạch 7-10 ngày
Khi cần tư vấn thêm thông tin, Quý khách vui lòng liên hệ với Phân bón Miền Nam hoặc các đại lý phân phối sản phẩm của Công ty trên toàn quốc.
Sản phẩm của
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN BÓN MIỀN NAM
Xem bản đồ
Sản xuất tại
NHÀ MÁY PHÂN BÓN CỬU LONG
Xem bản đồ

Sản phẩm khác

Đạm tổng số (Nts) 21%
Lưu huỳnh (S) 24%
Bo (B) 2.000 ppm
Kẽm (Zn) 1.000 ppm
Axit tự do quy về H2SO4 1%
Độ ẩm 1%
Đạm tổng số (Nts) 21%
Lưu huỳnh (S) 23%
Axit tự do quy về H2SO4 1%
Độ ẩm 1%
Đạm tổng số (Nts) 16%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 16%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 8%
Lưu huỳnh (S) 6%
Bo (B) 50 ppm
Kẽm (Zn) 50 ppm
Độ ẩm 4%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 30%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 5%
Magie (Mg) 1,2%
Tỷ trọng 1,4
Đạm tổng số (Nts) 20%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 5%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 5%
Lưu huỳnh (S) 5%
Bo (B) 100 ppm
Độ ẩm 4%
Đạm tổng số (Nts) 22%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 4%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 4%
Lưu huỳnh (S) 13%
Bo (B) 150 ppm
Độ ẩm 4%
Đạm tổng số (Nts) 15%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 15%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 15%
Lưu huỳnh (S) 2%
Bo (B) 50 ppm
Kẽm (Zn) 50 ppm
Độ ẩm 4%