UREA PBMN (Nhập khẩu)

Phân bón NPK

Mã sản phẩm

02003402

Mã số phân bón

02003

Thương hiệu

Phân Bón Miền Nam

Nhãn hiệu

Phân Bón Miền Nam

Xuất xứ

Việt Nam

NSX

Xem trên bao bì

HSD

36 Tháng kể từ NSX

Quy cách bao bì

Thành phần định lượng
  • Đạm tổng số (Nts): 46%
  • Biuret: 1,2%
  • Độ ẩm: 1,0%
Công dụng
  • Giúp cây sinh trưởng phát triển nhanh, tăng số lượng cành, nhánh.
  • Tăng khả năng thụ phấn, hạn chế rụng trái và kéo dài tuổi thọ của bộ lá.
  • Tăng năng suất, chất lượng nông sản và lợi nhuận cho nhà nông.
Cảnh báo an toàn
  • Để tránh xa tầm tay trẻ em.
  • Không gây nguy hiểm khi tiếp xúc
Hướng dẫn bảo quản
  • Để nơi khô ráo thoáng mát.
  • Cột kín bao sau khi sử dụng.
Loại phân bón
  • Phân URÊ
Phương thức sử dụng
  • Bón rễ
Sản xuất theo tiêu chuẩn
  • TCCS 19:2017/PBMN

Hướng dẫn sử dụng

Cây trồng Lượng bón Thời kỳ bón
Cây cà phê, cây tiêu, cây cao su, cây điều 0,2 – 0,4 kg/cây/lần Bón sau thu hoạch, giữa và cuối mùa mưa
Cây mía, cây khoai mì 50 – 100 kg/ha/lần 2 – 3 tháng/lần bón
Cây ăn trái 0,2 – 0,4 kg/cây/lần Bón sau khi thu hoạch, trước khi ra hoa và sau đậu trái
Cây lúa 100 – 150 kg/ha/lần Bón lót và bón thúc
Tùy theo vùng đất và giống, bón gia giảm cho phù hợp.
Khi cần tư vấn thêm thông tin, Quý khách vui lòng liên hệ với Phân bón Miền Nam hoặc các đại lý phân phối sản phẩm của Công ty trên toàn quốc.
Nhập khẩu và phân phối bởi
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN BÓN MIỀN NAM
Xem bản đồ

Sản phẩm khác

Đạm tổng số (Nts) 16%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 8%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 16%
Lưu huỳnh (S) 5%
Bo (B) 50 ppm
Kẽm (Zn) 50 ppm
Độ ẩm 4%
Đạm tổng số (Nts) 21%
Lưu huỳnh (S) 24%
Bo (B) 2.000 ppm
Kẽm (Zn) 1.000 ppm
Axit tự do quy về H2SO4 1%
Độ ẩm 1%
Đạm tổng số (Nts) 21%
Lưu huỳnh (S) 23%
Axit tự do quy về H2SO4 1%
Độ ẩm 1%
Đạm tổng số (Nts) 16%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 16%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 8%
Lưu huỳnh (S) 6%
Bo (B) 50 ppm
Kẽm (Zn) 50 ppm
Độ ẩm 4%
Đạm tổng số (Nts) 5%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 10%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 3%
Lưu huỳnh (S) 3,4%
Canxi (Ca) 1,8%
Bo (B) 50 ppm
Kẽm (Zn) 50 ppm
Độ ẩm 5%
Đạm tổng số (Nts) 23%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 3%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 3%
Lưu huỳnh (S) 16%
Bo (B) 50 ppm
Kẽm (Zn) 50 ppm
Độ ẩm 4%
Đạm tổng số (Nts) 16%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 16%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 8%
Lưu huỳnh (S) 6%
Bo (B) 50 ppm
Kẽm (Zn) 50 ppm
Độ ẩm 4%
Đạm tổng số (Nts) 19%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 11%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 7%
Lưu huỳnh (S) 6%
Bo (B) 50 ppm
Kẽm (Zn) 50 ppm
Độ ẩm 4%