Phân bón hữu cơ khoáng Yogen 5

Phân bón hữu cơ

Mã sản phẩm

05200201

Mã số phân bón

05200

Thương hiệu

Phân Bón Miền Nam

Nhãn hiệu

Phân Bón Con Én Đỏ

Xuất xứ

Việt Nam

NSX

Xem trên bao bì

HSD

24 Tháng kể từ NSX

Quy cách bao bì

Thành phần định lượng
  • Chất hữu cơ: 15%
  • Đạm tổng số (Nts): 6%
  • Lân hữu hiệu (P2O5hh): 3%
  • Kali hữu hiệu (K2Ohh): 3%
  • pHH2O: 6
  • Độ ẩm: 12%
Công dụng
  • Cung cấp các chất dinh dưỡng cần thiết, giúp cây trồng tăng cường khả năng phát triển của bộ rễ, giúp cây hấp thu các nguồn dinh dưỡng hiệu quả hơn.
  • Trung hòa độ pH, tiêu độc cho đất, thích hợp với cả vùng đất nhiễm phèn, nhiễm mặn.
  • Tăng khả năng giữ ẩm, giữ phân bón cho đất, gia tăng độ phì nhiêu của đất.
  • Tăng năng suất, chất lượng nông sản
Cảnh báo an toàn
  • Để tránh xa tầm tay trẻ em.
  • Không gây nguy hiểm khi tiếp xúc
Hướng dẫn bảo quản
  • Để nơi khô ráo thoáng mát.
  • Cột kín bao sau khi sử dụng.
Loại phân bón
  • Phân bón hữu cơ – khoáng
Phương thức sử dụng
  • Bón rễ
Sản xuất theo tiêu chuẩn
  • TCCS 94:2013/PBMN

Hướng dẫn sử dụng

Cây trồng Lượng bón
Cây lúa, bắp 300-350 kg/ha/lần
Cây mía 500-700 kg/ha/lần
Cây nho, thanh long 600-700 kg/ha/lần
Cây lấy củ 400-500 kg/ha/lần
Cây cà phê, hồ tiêu, cao su, điều 800-1.000 kg/ha/lần
Rau màu các loại 300-500 kg/ha/lần
Cây ăn trái 400-700 kg/ha/lần
Tùy theo vùng đất và giống, bón gia giảm cho phù hợp.
Khi cần tư vấn thêm thông tin, Quý khách vui lòng liên hệ với Phân bón Miền Nam hoặc các đại lý phân phối sản phẩm của Công ty trên toàn quốc.
Sản phẩm của
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN BÓN MIỀN NAM
Xem bản đồ
Sản xuất tại
NHÀ MÁY PHÂN BÓN HIỆP PHƯỚC
Xem bản đồ

Sản phẩm khác

Chất hữu cơ 75%
Đạm tổng số (Nts) 3,3%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 2%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 2%
Tỷ lệ C/N 12
pHH2O 5
Độ ẩm 17%
Chất hữu cơ 55%
Đạm tổng số (Nts) 4%
Tổng axit humic, axit fulvic (C) 1.8%
Trichoderma spp 1 x 103 CFU/g
Tỷ lệ C/N 8
pHH2O 6,8
Độ ẩm 30%
Chất hữu cơ 22%
Đạm tổng số (Nts) 3%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 3%
Kali hữu hiệu (K2Ohh 2%
pHH2O 6
Độ ẩm 12%
Chất hữu cơ 22%
Đạm tổng số (Nts) 3%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 3%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 2%
pHH2O 6
Độ ẩm 12%
Chất hữu cơ 55%
Đạm tổng số (Nts) 4%
Tổng axit humic, axit fulvic (C) 1.8%
Trichoderma spp 1 x 103 CFU/g
Tỷ lệ C/N 8
pHH2O 6,8
Độ ẩm 30%