Phân hữu cơ SFJC BIO-GOLD G.A.P

Phân bón hữu cơ

Mã sản phẩm

24940101

Mã số phân bón

24940

Thương hiệu

Phân Bón Miền Nam

Nhãn hiệu

Phân Bón Miền Nam

Xuất xứ

Việt Nam

NSX

Xem trên bao bì

HSD

12 Tháng kể từ NSX

Quy cách bao bì

Thành phần định lượng
  • Chất hữu cơ: 55%
  • Đạm tổng số (Nts): 4%
  • Tổng axit humic, axit fulvic (C): 1,8%
  • Trichoderma spp: 1 x 103 CFU/g
  • Tỷ lệ C/N: 8
  • pHH2O: 6,8
  • Độ ẩm: 30%
Công dụng
  • Tăng khả năng giữ ẩm, độ tơi xốp và độ phì nhiêu của đất.
  • Giúp rễ cây khỏe, phát triển mạnh, hấp thu nhanh nguồn phân bón.
  • Tăng năng suất, chất lượng nông sản.
Cảnh báo an toàn
  • Để tránh xa tầm tay trẻ em.
  • Không gây nguy hiểm khi tiếp xúc
Hướng dẫn bảo quản
  • Để nơi khô ráo thoáng mát.
  • Cột kín bao sau khi sử dụng.
Loại phân bón
  • Phân bón hữu cơ
Phương thức sử dụng
  • Bón rễ
Sản xuất theo tiêu chuẩn
  • TCCS 01:2021/PBMN
Chương trình khuyến mại

Các chương trình khuyến mại Phân Bón Miền Nam đang áp dụng —> Xem thêm

Hướng dẫn sử dụng

Cây trồng Thời kỳ bón Lượng bón
Cây lương thực (Lúa, Ngô, Khoai) Bón trước khi gieo/trồng 300-600 kg/ha/vụ
Cây rau màu Bón trước khi gieo/trồng 300-500 kg/ha/vụ
Cây ăn trái (Xoài, Sầu riêng, Bơ, Nho, Thanh long, Chôm chôm, Cây có múi, Dưa hấu,…) Bón 2 lần/năm vào giai đoạn trước khi ra hoa và sau khi thu hoạch 300-700 kg/ha/lần
Cây công nghiệp (Cà phê, Cao su, Mía, Điều, Hồ tiêu, Đậu nành,…) Bón 2 lần/năm vào giai đoạn trước và sau khi thu hoạch 500-700 kg/ha/lần
Tùy theo vùng đất và giống, bón gia giảm cho phù hợp.
Khi cần tư vấn thêm thông tin, Quý khách vui lòng liên hệ với Phân bón Miền Nam hoặc các đại lý phân phối sản phẩm của Công ty trên toàn quốc.
Sản phẩm của
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN BÓN MIỀN NAM
Xem bản đồ
Sản xuất tại
NHÀ MÁY PHÂN BÓN CỬU LONG
Xem bản đồ

Sản phẩm khác

Chất hữu cơ 22%
Đạm tổng số (Nts) 3%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 3%
Kali hữu hiệu (K2Ohh 2%
pHH2O 6
Độ ẩm 12%
Chất hữu cơ 75%
Đạm tổng số (Nts) 3,3%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 2%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 2%
Tỷ lệ C/N 12
pHH2O 5
Độ ẩm 17%
Chất hữu cơ 15%
Đạm tổng số (Nts) 6%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 3%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 3%
pHH2O 6
Độ ẩm 12%
Chất hữu cơ 22%
Đạm tổng số (Nts) 3%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 3%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 2%
pHH2O 6
Độ ẩm 12%
Chất hữu cơ 55%
Đạm tổng số (Nts) 4%
Tổng axit humic, axit fulvic (C) 1.8%
Trichoderma spp 1 x 103 CFU/g
Tỷ lệ C/N 8
pHH2O 6,8
Độ ẩm 30%