Phân Bón Miền Nam NPK 15-15-15+TE New

Phân bón NPK

Mã sản phẩm

05138106

Mã số phân bón

05138

Thương hiệu

Phân Bón Miền Nam

Nhãn hiệu

Phân Bón Con Ó

Xuất xứ

Việt Nam

NSX

Xem trên bao bì

HSD

24 Tháng kể từ NSX

Quy cách bao bì

Thành phần định lượng
  • Đạm tổng số (Nts): 15%
  • Lân hữu hiệu (P2O5hh): 15%
  • Kali hữu hiệu (K2Ohh): 15%
  • Lưu huỳnh (S): 2%
  • Bo (B): 50 ppm
  • Kẽm (Zn): 50 ppm
  • Độ ẩm: 4%
Công dụng
  • Cung cấp dưỡng chất đa lượng, trung vi lượng thiết yếu cho các loại cây trồng.
  • Tăng sinh trưởng, tăng khả năng ra hoa và đậu trái.
  • Hạn chế hiện tượng sượng trái sầu riêng, khô đầu múi ở cam, quýt, bưởi.
  • Tăng năng suất, chất lượng, màu sắc, hương vị của nông sản.
Cảnh báo an toàn
  • Để tránh xa tầm tay trẻ em.
  • Không gây nguy hiểm khi tiếp xúc
Hướng dẫn bảo quản
  • Để nơi khô ráo thoáng mát.
  • Cột kín bao sau khi sử dụng.
Loại phân bón
  • Phân bón hỗn hợp NPK
Phương thức sử dụng
  • Bón rễ
Sản xuất theo tiêu chuẩn
  • TCCS 62:2016/PBMN

Hướng dẫn sử dụng

Cây trồng Số lần bón Lượng bón
Cà phê 2-3 lần/vụ 250-300 kg/ha/lần
Hồ tiêu 2-3 lần/vụ 250-300 kg/ha/lần
Cao su, Điều 2-3 lần/vụ 250-300 kg/ha/lần
Cây ăn trái 2-3 lần/năm 0,5-1,0 kg/cây/lần
Rau màu 2-3 lần/vụ 125-175 kg/ha/lần
Cây công nghiệp khác 2-3 lần/vụ 250-300 kg/ha/lần
Tùy theo vùng đất và giống, bón gia giảm cho phù hợp
Khi cần tư vấn thêm thông tin, Quý khách vui lòng liên hệ với Phân bón Miền Nam hoặc các đại lý phân phối sản phẩm của Công ty trên toàn quốc.
Sản phẩm của
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN BÓN MIỀN NAM
Xem bản đồ
Sản xuất tại
NHÀ MÁY PHÂN BÓN CỬU LONG
Xem bản đồ

Sản phẩm khác

Đạm tổng số (Nts) 15%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 9%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 20%
Lưu huỳnh (S) 4%
Magie (Mg)  1%
Bo (B) 200 ppm
Độ ẩm 4%
Đạm tổng số (Nts) 20%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 5%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 5%
Lưu huỳnh (S) 5%
Bo (B) 100 ppm
Độ ẩm 4%
Đạm tổng số (Nts) 16%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 16%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 8%
Lưu huỳnh (S) 6%
Bo (B) 50 ppm
Kẽm (Zn) 50 ppm
Độ ẩm 4%
Đạm tổng số (Nts) 15%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 15%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 15%
Lưu huỳnh (S) 2%
Bo (B) 50 ppm
Kẽm (Zn) 50 ppm
Độ ẩm 4%
Đạm tổng số (Nts) 17%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 5%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 19%
Lưu huỳnh (S) 3%
Bo (B) 100 ppm
Kẽm (Zn) 100 ppm
Độ ẩm 4%
Đạm tổng số (Nts) 19%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 11%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 7%
Lưu huỳnh (S) 6%
Bo (B) 50 ppm
Kẽm (Zn) 50 ppm
Độ ẩm 4%
Đạm tổng số (Nts) 16%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 8%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 16%
Lưu huỳnh (S) 5%
Bo (B) 50 ppm
Kẽm (Zn) 50 ppm
Độ ẩm 4%
Đạm tổng số (Nts) 16%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 16%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 8%
Lưu huỳnh (S) 6%
Bo (B) 50 ppm
Kẽm (Zn) 50 ppm
Độ ẩm 4%