Phân Bón Miền Nam NPK 20-10-10+TE

Phân bón NPK

Mã sản phẩm

05246303

Mã số phân bón

05246

Thương hiệu

Phân Bón Miền Nam

Nhãn hiệu

Phân Bón Con Én Đỏ

Xuất xứ

Việt Nam

NSX

Xem trên bao bì

HSD

24 Tháng kể từ NSX

Quy cách bao bì

Thành phần định lượng
  • Đạm tổng số (Nts): 20%
  • Lân hữu hiệu (P2O5hh): 10%
  • Kali hữu hiệu (K2Ohh): 10%
  • Lưu huỳnh (S): 4%
  • Bo (B): 200 ppm
  • Độ ẩm: 4%
Công dụng
  • Giúp cây phục hồi nhanh sau khi trồng, thu hoạch.
  • Thúc cây ra rễ mạnh, nảy chồi nhanh, lá dày.
  • Tăng năng suất và chất lượng nông sản.
Cảnh báo an toàn
  • Để tránh xa tầm tay trẻ em.
  • Không gây nguy hiểm khi tiếp xúc
Hướng dẫn bảo quản
  • Để nơi khô ráo thoáng mát.
  • Cột kín bao sau khi sử dụng.
Loại phân bón
  • Phân bón hỗn hợp NPK
Phương thức sử dụng
  • Bón rễ
Sản xuất theo tiêu chuẩn
  • TCCS 07:2018/PBMN

Hướng dẫn sử dụng

Cây trồng Số lần bón Lượng bón
Cây lương thực Bón 1-2 lần/vụ 75-200 kg/ha/lần
Cây ăn trái Bón 2-3 lần/năm 0,2-1,0 kg/cây/lần
Cây rau màu Bón 1-2 lần/vụ 150-200 kg/ha/lần
Cây công nghiệp Bón 2-3 lần/vụ 300-550 kg/ha/lần
Tùy theo vùng đất và giống, bón gia giảm cho phù hợp.
Khi cần tư vấn thêm thông tin, Quý khách vui lòng liên hệ với Phân bón Miền Nam hoặc các đại lý phân phối sản phẩm của Công ty trên toàn quốc.
Sản phẩm của
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN BÓN MIỀN NAM
Xem bản đồ
Sản xuất tại
NHÀ MÁY PHÂN BÓN HIỆP PHƯỚC
Xem bản đồ

Sản phẩm khác

Đạm tổng số (Nts) 22%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 4%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 4%
Lưu huỳnh (S) 13%
Bo (B) 150 ppm
Độ ẩm 4%
Đạm tổng số (Nts) 15%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 15%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 15%
Lưu huỳnh (S) 2%
Bo (B) 50 ppm
Kẽm (Zn) 50 ppm
Độ ẩm 4%
Đạm tổng số (Nts) 22%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 4%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 4%
Lưu huỳnh (S) 13%
Bo (B) 150 ppm
Độ ẩm 4%
Đạm tổng số (Nts) 16%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 8%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 16%
Lưu huỳnh (S) 5%
Bo (B) 50 ppm
Kẽm (Zn) 50 ppm
Độ ẩm 4%
Đạm tổng số (Nts) 17%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 7%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 17%
Lưu huỳnh (S) 3%
Bo (B) 50 ppm
Kẽm (Zn) 50 ppm
Độ ẩm 4%
Đạm tổng số (Nts) 21%
Lưu huỳnh (S) 24%
Bo (B) 2.000 ppm
Kẽm (Zn) 1.000 ppm
Axit tự do quy về H2SO4 1%
Độ ẩm 1%
Đạm tổng số (Nts) 5%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 10%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 3%
Lưu huỳnh (S) 3,4%
Canxi (Ca) 1,8%
Bo (B) 50 ppm
Kẽm (Zn) 50 ppm
Độ ẩm 5%