Phân Bón Miền Nam NPK 20-5-5+TE

Phân bón NPK

Mã sản phẩm

05248103

Mã số phân bón

05248

Thương hiệu

Phân Bón Miền Nam

Nhãn hiệu

Phân Bón Con Ó

Xuất xứ

Việt Nam

NSX

Xem trên bao bì

HSD

24 Tháng kể từ NSX

Quy cách bao bì

Thành phần định lượng
  • Đạm tổng số (Nts): 20%
  • Lân hữu hiệu (P2O5hh): 5%
  • Kali hữu hiệu (K2Ohh): 5%
  • Lưu huỳnh (S): 5%
  • Bo (B): 100 ppm
  • Độ ẩm: 4%
Công dụng
  • Giúp cây trồng phát triển thân, lá nhanh.
  • Tăng năng suất, chất lượng nông sản và lợi nhuận cho nhà nông.
Cảnh báo an toàn
  • Để tránh xa tầm tay trẻ em.
  • Không gây nguy hiểm khi tiếp xúc
Hướng dẫn bảo quản
  • Để nơi khô ráo thoáng mát.
  • Cột kín bao sau khi sử dụng.
Loại phân bón
  • Phân bón hỗn hợp NPK
Phương thức sử dụng
  • Bón rễ
Sản xuất theo tiêu chuẩn
  • TCCS 11:2018/PBMN

Hướng dẫn sử dụng

Cây trồng Thời kỳ bón

Lượng bón

Sào Bắc bộ (360m2) mỗi lần bón

Lượng bón

Ha (10.000m2) mỗi lần bón

 Cây lúa Bón lót và bón thúc   5,5-7,0 kg 150-200 kg
 Cây ngô Bón thúc   7,0-9,0 kg 200-250 kg
 Rau, Củ, Quả Bón thúc  5,5-9,0 kg 150-250 kg
 Cây chè (trà) Bón thúc định kỳ 11-14 kg 300-400 kg
Cây mía Bón thúc 14-16 kg 400-450 kg
Cà phê (kinh doanh) Bón thúc 0,3-0,5 kg/cây
Cây ăn trái Bón thúc 0,4-0,5 kg/cây
Tùy theo vùng đất và giống, bón gia giảm cho phù hợp.  
Khi cần tư vấn thêm thông tin, Quý khách vui lòng liên hệ với Phân bón Miền Nam hoặc các đại lý phân phối sản phẩm của Công ty trên toàn quốc.
Sản phẩm của
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN BÓN MIỀN NAM
Xem bản đồ
Sản xuất tại
NHÀ MÁY PHÂN BÓN HIỆP PHƯỚC
Xem bản đồ

Sản phẩm khác

Đạm tổng số (Nts) 17%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 7%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 17%
Lưu huỳnh (S) 3%
Bo (B) 50 ppm
Kẽm (Zn) 50 ppm
Độ ẩm 4%
Đạm tổng số (Nts) 16%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 16%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 8%
Lưu huỳnh (S) 6%
Bo (B) 50 ppm
Kẽm (Zn) 50 ppm
Độ ẩm 4%
Đạm tổng số (Nts) 20%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 5%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 5%
Lưu huỳnh (S) 5%
Bo (B) 100 ppm
Độ ẩm 4%
Đạm tổng số (Nts) 21%
Lưu huỳnh (S) 23%
Axit tự do quy về H2SO4 1%
Độ ẩm 1%
Đạm tổng số (Nts) 16%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 16%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 8%
Lưu huỳnh (S) 6%
Bo (B) 50 ppm
Kẽm (Zn) 50 ppm
Độ ẩm 4%
Đạm tổng số (Nts) 21%
Lưu huỳnh (S) 23%
Axit tự do quy về H2SO4 1%
Độ ẩm 1%
Đạm tổng số (Nts) 16%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 16%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 8%
Lưu huỳnh (S) 6%
Bo (B) 50 ppm
Kẽm (Zn) 50 ppm
Độ ẩm 4%
Đạm tổng số (Nts) 23%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 3%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 3%
Lưu huỳnh (S) 16%
Bo (B) 50 ppm
Kẽm (Zn) 50 ppm
Độ ẩm 4%