Phân Bón Miền Nam NPK 9-6-3+TE

Phân bón NPK

Mã sản phẩm

05167106

Mã số phân bón

05167

Thương hiệu

Phân Bón Miền Nam

Nhãn hiệu

Phân Bón Con Ó

Xuất xứ

Việt Nam

NSX

Xem trên bao bì

HSD

24 Tháng kể từ NSX

Quy cách bao bì

Thành phần định lượng
  • Đạm tổng số (Nts): 9%
  • Lân hữu hiệu (P2O5hh): 6%
  • Kali hữu hiệu (K2Ohh): 3%
  • Bo (B): 50 ppm
  • Kẽm (Zn): 50 ppm
  • Độ ẩm: 5%
Công dụng
  • Cứng cây, xanh bền, đẻ nhánh khỏe.
  • Thúc cây ra rễ mạnh, nảy chồi  nhanh, lá dày.
  • To củ, mập quả, tăng năng suất và chất lượng nông sản.
Cảnh báo an toàn
  • Để tránh xa tầm tay trẻ em.
  • Không gây nguy hiểm khi tiếp xúc
Hướng dẫn bảo quản
  • Để nơi khô ráo thoáng mát.
  • Cột kín bao sau khi sử dụng.
Loại phân bón
  • Phân bón hỗn hợp NPK
Phương thức sử dụng
  • Bón rễ
Sản xuất theo tiêu chuẩn
  • TCCS 69:2016/PBMN

Hướng dẫn sử dụng

Cây trồng Lượng bón (kg/sào/vụ)
Bắc bộ (360m2) Trung bộ (500m2)
Lúa 20-25 kg 28-35 kg
Ngô (Bắp) 32-40 kg 45-56 kg
Sắn (Khoai mì) 30-38 kg 42-53 kg
Rau màu 20-25 kg 28-35 kg
Mía 32-38 kg 45-53 kg
Đậu (Đỗ) 18-22 kg 25-31 kg
Cây ăn trái 0,5-1,0 kg/cây/lần (Bón 2-3 lần/năm)
Tùy theo vùng đất và giống, bón gia giảm cho phù hợp.
Khi cần tư vấn thêm thông tin, Quý khách vui lòng liên hệ với Phân bón Miền Nam hoặc các đại lý phân phối sản phẩm của Công ty trên toàn quốc.
Sản phẩm của
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN BÓN MIỀN NAM
Xem bản đồ
Sản xuất tại
NHÀ MÁY PHÂN BÓN HIỆP PHƯỚC
Xem bản đồ

Sản phẩm khác

Đạm tổng số (Nts) 21%
Lưu huỳnh (S) 24%
Bo (B) 2.000 ppm
Kẽm (Zn) 1.000 ppm
Axit tự do quy về H2SO4 1%
Độ ẩm 1%
Đạm tổng số (Nts) 21%
Lưu huỳnh (S) 23%
Axit tự do quy về H2SO4 1%
Độ ẩm 1%
Đạm tổng số (Nts) 22%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 4%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 4%
Lưu huỳnh (S) 13%
Bo (B) 150 ppm
Độ ẩm 4%
Đạm tổng số (Nts) 20%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 5%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 5%
Lưu huỳnh (S) 5%
Bo (B) 100 ppm
Độ ẩm 4%
Đạm tổng số (Nts) 5%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 10%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 3%
Lưu huỳnh (S) 3,4%
Canxi (Ca) 1,8%
Bo (B) 50 ppm
Kẽm (Zn) 50 ppm
Độ ẩm 5%
Đạm tổng số (Nts) 20%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 10%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 10%
Lưu huỳnh (S) 4%
Bo (B) 200 ppm
Độ ẩm 4%
Đạm tổng số (Nts) 20%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 5%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 5%
Lưu huỳnh (S) 5%
Bo (B) 100 ppm
Độ ẩm 4%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 30%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 5%
Magie (Mg) 1,2%
Tỷ trọng 1,4