Phân Bón Miền Nam Bông Lúa Năng Suất Vàng

Phân bón NPK

Mã sản phẩm

05127101

Mã số phân bón

05127

Thương hiệu

Phân Bón Miền Nam

Nhãn hiệu

Phân Bón Con Ó

Xuất xứ

Việt Nam

NSX

Xem trên bao bì

HSD

24 Tháng kể từ NSX

Quy cách bao bì

Thành phần định lượng
  • Đạm tổng số (Nts): 17%
  • Lân hữu hiệu (P2O5hh): 3%
  • Kali hữu hiệu (K2Ohh): 19%
  • Bo (B): 50 ppm
  • Kẽm (Zn): 50 ppm
  • Độ ẩm: 4%
Công dụng
  • Giúp cây sinh trưởng, phát triển mạnh, bông to, trổ đều, lá dài sáng.
  • Tăng số hạt chắc trên bông, hạn chế đổ ngã.
  • Tăng năng suất, chất lượng lúa, gạo, giảm chi phí, tăng hiệu quả kinh tế.
  • Duy trì cân bằng dinh dưỡng trong đất, nâng cao độ phì nhiêu của đất.
Cảnh báo an toàn
  • Để tránh xa tầm tay trẻ em.
  • Không gây nguy hiểm khi tiếp xúc
Hướng dẫn bảo quản
  • Để nơi khô ráo thoáng mát.
  • Cột kín bao sau khi sử dụng.
Loại phân bón
  • Phân bón hỗn hợp NPK
Phương thức sử dụng
  • Bón rễ
Sản xuất theo tiêu chuẩn
  • TCCS 52:2016/PBMN

Hướng dẫn sử dụng

Mùa vụ/Vùng Vùng có lũ (kg/ha) Vùng không có lũ (kg/ha)

Ven biển nhiễm mặn (kg/ha)

Đông xuân 175-200 200-225 200-250
Xuân – Hè hoặc Hè – Thu 200-225 175-200 175-200
Thu – Đông (vụ 3) 200-225 200-225 200-250
Tùy theo vùng đất và giống, bón gia giảm cho phù hợp
Khi cần tư vấn thêm thông tin, Quý khách vui lòng liên hệ với Phân bón Miền Nam hoặc các đại lý phân phối sản phẩm của Công ty trên toàn quốc.
Sản phẩm của
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN BÓN MIỀN NAM
Xem bản đồ
Sản xuất tại
NHÀ MÁY PHÂN BÓN CỬU LONG
Xem bản đồ

Sản phẩm khác

Đạm tổng số (Nts) 20%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 5%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 5%
Lưu huỳnh (S) 5%
Bo (B) 100 ppm
Độ ẩm 4%
Đạm tổng số (Nts) 16%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 16%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 8%
Lưu huỳnh (S) 6%
Bo (B) 50 ppm
Kẽm (Zn) 50 ppm
Độ ẩm 4%
Đạm tổng số (Nts) 21%
Lưu huỳnh (S) 24%
Bo (B) 2.000 ppm
Kẽm (Zn) 1.000 ppm
Axit tự do quy về H2SO4 1%
Độ ẩm 1%
Đạm tổng số (Nts) 22%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 4%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 4%
Lưu huỳnh (S) 13%
Bo (B) 150 ppm
Độ ẩm 4%
Đạm tổng số (Nts) 17%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 7%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 17%
Lưu huỳnh (S) 3%
Bo (B) 50 ppm
Kẽm (Zn) 50 ppm
Độ ẩm 4%
Đạm tổng số (Nts) 17%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 5%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 19%
Lưu huỳnh (S) 3%
Bo (B) 100 ppm
Kẽm (Zn) 100 ppm
Độ ẩm 4%
Đạm tổng số (Nts) 15%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 15%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 15%
Lưu huỳnh (S) 2%
Bo (B) 50 ppm
Kẽm (Zn) 50 ppm
Độ ẩm 4%
Đạm tổng số (Nts) 20%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 5%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 5%
Lưu huỳnh (S) 5%
Bo (B) 100 ppm
Độ ẩm 4%