Phân Bón Miền Nam Bông Lúa Nở Bụi

Phân bón NPK

Mã sản phẩm

05116101

Mã số phân bón

05116

Thương hiệu

Phân Bón Miền Nam

Nhãn hiệu

Phân Bón Con Ó

Xuất xứ

Việt Nam

NSX

Xem trên bao bì

HSD

24 Tháng kể từ NSX

Quy cách bao bì

Thành phần định lượng
  • Đạm tổng số (Nts): 19%
  • Lân hữu hiệu (P2O5hh): 13%
  • Kali hữu hiệu (K2Ohh): 9%
  • Lưu huỳnh (S): 4%
  • Bo (B): 100 ppm
  • Kẽm (Zn): 100 ppm
  • Độ ẩm: 4%
Công dụng
  • Giúp bộ rễ lúa phát triển mạnh, này chồi, đẻ nhánh khỏe.
  • Cây lúa sinh trưởng tốt, vươn cao, tăng số chồi hữu hiệu.
  • Tăng năng suất, chất lượng lúa, gạo, giảm chi phí, tăng hiệu quả kinh tế.
  • Duy trì cân bằng dinh dưỡng trong đất, nâng cao độ phì nhiêu của đất.
Cảnh báo an toàn
  • Để tránh xa tầm tay trẻ em.
  • Không gây nguy hiểm khi tiếp xúc
Hướng dẫn bảo quản
  • Để nơi khô ráo thoáng mát.
  • Cột kín bao sau khi sử dụng.
Loại phân bón
  • Phân bón hỗn hợp NPK
Phương thức sử dụng
  • Bón rễ
Sản xuất theo tiêu chuẩn
  • TCCS 41:2016/PBMN

Hướng dẫn sử dụng

Mùa vụ/Vùng Vùng có lũ (kg/ha) Vùng không có lũ (kg/ha)

Ven biển nhiễm mặn (kg/ha)

Đông xuân

Thúc 1: 100-125

Thúc 2: 150-200

Thúc 1: 125-150

Thúc 2: 175-225

Thúc 1: 125-150

Thúc 2: 200-250

Xuân – Hè hoặc Hè – Thu

Thúc 1: 90-100

Thúc 2: 172-225

Thúc 1: 100-125

Thúc 2: 200-225

Thúc 1: 100-125

Thúc 2: 200-250

Thu – Đông (vụ 3)

Thúc 1: 100-125

Thúc 2: 175-200

Thúc 1: 100-125

Thúc 2: 200-250

Thúc 1: 100-125

Thúc 2: 225-250

Tùy theo vùng đất và giống, bón gia giảm cho phù hợp
Khi cần tư vấn thêm thông tin, Quý khách vui lòng liên hệ với Phân bón Miền Nam hoặc các đại lý phân phối sản phẩm của Công ty trên toàn quốc.
Sản phẩm của
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN BÓN MIỀN NAM
Xem bản đồ
Sản xuất tại
NHÀ MÁY PHÂN BÓN CỬU LONG
Xem bản đồ

Sản phẩm khác

Đạm tổng số (Nts) 22%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 4%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 4%
Lưu huỳnh (S) 13%
Bo (B) 150 ppm
Độ ẩm 4%
Đạm tổng số (Nts) 20%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 5%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 5%
Lưu huỳnh (S) 5%
Bo (B) 100 ppm
Độ ẩm 4%
Đạm tổng số (Nts) 16%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 16%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 8%
Lưu huỳnh (S) 6%
Bo (B) 50 ppm
Kẽm (Zn) 50 ppm
Độ ẩm 4%
Đạm tổng số (Nts) 22%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 4%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 4%
Lưu huỳnh (S) 15%
Bo (B) 50 ppm
Kẽm (Zn) 50 ppm
Độ ẩm 4%
Đạm tổng số (Nts) 22%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 4%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 4%
Lưu huỳnh (S) 13%
Bo (B) 150 ppm
Độ ẩm 4%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 30%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 5%
Magie (Mg) 1,2%
Tỷ trọng 1,4
Đạm tổng số (Nts) 20%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 5%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 5%
Lưu huỳnh (S) 5%
Bo (B) 100 ppm
Độ ẩm 4%
Đạm tổng số (Nts) 20%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 10%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 10%
Lưu huỳnh (S) 4%
Bo (B) 200 ppm
Độ ẩm 4%