Phân bón Yogen Yo PK 86 (NPK 0-52-34) Phân hóa mầm hoa

Phân bón NPK

Mã sản phẩm

05176271

Mã số phân bón

05176

Thương hiệu

Phân Bón Miền Nam

Nhãn hiệu

Phân Bón Con Én Đỏ

Xuất xứ

Việt Nam

NSX

Xem trên bao bì

HSD

36 Tháng kể từ NSX

Quy cách bao bì

1kg
Thành phần định lượng
  • Lân hữu hiệu (P2O5hh): 52%
  • Kali hữu hiệu (K2Ohh): 34%
  • Độ ẩm: 4%
Công dụng
  • Giúp cây ra rễ mạnh, sinh trưởng và phát triển nhanh.
  • Giúp cây lúa cứng cây, hạn chế đổ ngã, trổ đều, hạt vàng sáng chắc.
  • Giúp cây trồng ra hoa tập trung và đồng loạt.
  • Giúp lá non mau già, thuận lợi cho qua trình xử lý ra hoa trái vụ.
  • Thúc đẩy nhanh và mạnh quá trình phân hóa mầm hoa.
Cảnh báo an toàn
  • Không sử dụng cho người và vật nuôi.
  • Tránh xa tầm tay trẻ em.
  • Không nguy hiểm khi tiếp xúc.
Hướng dẫn bảo quản
  • Bảo quản nơi khô ráo và thoáng mát.
Loại phân bón
  • Phân bón hỗn hợp PK
Phương thức sử dụng
  • Bón rễ
Sản xuất theo tiêu chuẩn
  • TCCS 27:2016/PBMN

Hướng dẫn sử dụng

Cây trồng Liều lượng Thời điểm sử dụng
Cây ăn trái 75g/25 lít nước hoặc 600g/200 lít nước, tưới 2-5 lít/gốc/lần. Thúc cho già lá và tạo mầm hoa
Cây công nghiệp 75g/25 lít nước hoặc 600g/200 lít nước, tưới 500-600 lít/ha/lần. Thúc cho già lá và tạo mầm hoa
Chanh dây 75g/25 lít nước hoặc 600g/200 lít nước, tưới 2-5 lít/gốc/lần. Phân hóa mầm hoa
Cây lúa 75g/25 lít nước hoặc 600g/200 lít nước, tưới 300-400 lít/ha/lần.
  • 7-10 ngày sau xạ, giúp hạ phèn, ra rễ, giải độc hữu cơ.
  • Trước trổ 5-7 ngày, giúp lúa trổ đồng loạt bông dài.
  • Sau trổ 10-15 ngày, giúp hạt lúa vàng, sáng chắc, nặng ký
Cây lấy củ 75g/25 lít nước hoặc 600g/200 lít nước, tưới 300-400 lít/ha/lần. Khi cây bắt đầu có củ, dùng định kỳ 10-15 ngày/lần

 

Khi cần tư vấn thêm thông tin, Quý khách vui lòng liên hệ với Phân bón Miền Nam hoặc các đại lý phân phối sản phẩm của Công ty trên toàn quốc.
Sản phẩm của
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN BÓN MIỀN NAM
Xem bản đồ
Sản xuất tại
NHÀ MÁY PHÂN BÓN CỬU LONG
Xem bản đồ

Sản phẩm khác

Đạm tổng số (Nts) 22%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 4%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 4%
Lưu huỳnh (S) 13%
Bo (B) 150 ppm
Độ ẩm 4%
Đạm tổng số (Nts) 20%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 5%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 5%
Lưu huỳnh (S) 5%
Bo (B) 100 ppm
Độ ẩm 4%
Đạm tổng số (Nts) 16%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 8%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 16%
Lưu huỳnh (S) 5%
Bo (B) 50 ppm
Kẽm (Zn) 50 ppm
Độ ẩm 4%
Đạm tổng số (Nts) 20%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 10%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 10%
Lưu huỳnh (S) 4%
Bo (B) 200 ppm
Độ ẩm 4%
Đạm tổng số (Nts) 16%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 16%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 8%
Lưu huỳnh (S) 6%
Bo (B) 50 ppm
Kẽm (Zn) 50 ppm
Độ ẩm 4%
Đạm tổng số (Nts) 16%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 8%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 16%
Lưu huỳnh (S) 5%
Bo (B) 50 ppm
Kẽm (Zn) 50 ppm
Độ ẩm 4%
Đạm tổng số (Nts) 22%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 4%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 4%
Lưu huỳnh (S) 13%
Bo (B) 150 ppm
Độ ẩm 4%
Đạm tổng số (Nts) 21%
Lưu huỳnh (S) 23%
Axit tự do quy về H2SO4 1%
Độ ẩm 1%